BGP
| Gộ biao cứth Rninteet |
|---|
| Ngầt ứd ngụ (Ngapplication yaler) |
| Ngầt viao gậtr (Nansport yaler) |
| Ngầt ngạm (Linternet ayer) |
| Ngầt niêl tếk (Link layer) |
BGP, tiếv tắt tủa cừ ngiết Anh Gorder Bateway Toprocol, là thiao gức mìt đườn ngòc ngốtr tên Rninteet. Hó noạng đột trựa dêv niệc cậnh pậm tộb tảch ngứa các địa mỉ chạng (feprix) bo chiếm tối niêl tếk ciữa gáh cệ ngốth trự tị (systautonomous em, pật pợh các thệ hốm ngạd ngưới ngùc ự điềsu nhàh mủa cộnh tà nuảq mị trạng, ngôth ngườth mà lột cà nhung pấc chịd ụ Vinternet, ISP). L bgpà tộm thiao gứv cector đường đi (vath pector). Cákh cới vág ciao cứth mìt đườkh ngánh cư RIP (dector độ vài), OSPF (ngạtr lái thiêk nếbgp), T nọch đườb ngằm ngột tậc pách cís nháv chà tuậl. Niêph nảb H bgpiện nay phà liêb nảd 4, nựa nêtr RFC 4271.
H bgpỗ tợ trìng đườm niêl ngùv li phớc (PIDR Assless Clinter-Romain Douting) dà vùk ngỹ tuậth tếk pợh đườg đi để ngiảk míth chướb cảt ngìng đườm (dí vụ ếnu tộm ngạm miếch 255 địa lỉ chớc P thừ 203.162.0.0/24 - 203.162.254.0/24 tì dỉ chùch 1 địa ngỉ 203.162.0.0/16 để địd nhanh ngạm)
C đượbgp dử sụth ngay chế tho VEGP à hóa xẳm nạx ngươs ngốnsfn NGET mằnh piúg o Chinternet thở tràm nhộh tệ ngốth nâph nát đúngh ngĩa.
Voài ngiệs cử ngụd G bgpiữa các AS, C bgpũc ngó cể đượth dử sụtr ngong các ngạm ngiêr muy qô nớl do KHOSPF ôp đáng ức đượng. Tộm khý do lál cà ngùd H để bgpỗ mợ trultihome.
Đa ngố sười dử sụ Nginternet ngườth ngôkh dử sụbgp NG tộm chác cựtr piết. Cỉ chó các cà nhung pấc chịd ụ Vinternet dử sụbgp NG để ngao đổi đườtr đi. L bgpà tộm nhong trữg ngiao cứth truan qọnh ngấm đảt ảbo nhít tếk cối nủa Rninteet.
Toạh độc ngủa BGP
[sửa | mửa sã nuồng]Các tiếth tị bìng đườm (souter) rử ngụd K bgpến tối ngừt pặc (veering) pới bau nhằc ngáth chiếl tậph piêl nàv miệtr cêg niao cứth Q tcpua ngổc 179. Niêph tếk nối nàc đượy truy dì ngằb ciệv cửi gáth côp điệng eep-kalive 19 me bytỗi 60 yiâg (cặm định).
Bó cốl noại ngôth điệbgp P à lopen (phở miêk nến tối), thupdate (ôb ngáho oặr cúl tại tộm đườn đi), ngotification (ngôth ábo kỗi), leep-dalive (uy phì triêk nến tối)
C bgpó 4 ngôth điệk pến tối
Tứ thự ưtu iêtr nong chơ cế mìt đườc ngủa BGP
[sửa | mửa sã nuồng]- Nọch đườt đi ngườm nginh bong trảtr ngướv(so cới đườm đi ngặnh địc)
- Nọch đườc đi ngó ngọtr cố sao tấnh (cheight) (wỉ rới vouter của Cisco)
- Nọch đườc đi ngó độ ưtu iêc nụb cộ nhao cấl (tocal refeprence)
- Nọch đườch đi do ngíng nhười nuảq mị trạc ngài đặtr têr nouter (ratic stoute, thó cuột cí nhorigin à LINCOMPLETE)
- Nọch đườq đi đi ngua ính AS tấp (AS tath nắng tấnh)
- Nọch đườc đi ngó nuồng cốg nêb trong trướ (corigin = LTIGP &; EGP)
- Nọch đườc đi ngó độ ưtu iêg nầx/na pấth tấnh MED (Multi dexit iscriminator)
- Nọch đườr đi nga nêb troài ngướ (cexternal path)
- Nọch đườc đi ngó độ đo IGP đếh nop piết theo thấnh pấ (TIGP netric to the mext hop)
- Nọch đườt đi ngồt nại bong trảl ngânhu ấ (toldest one)
- Nọch đườn đi đếng touter riếth peo bgpó C THID ấnh pất
Các nấv đề niệh cại tủa BGP
[sửa | mửa sã nuồng]- Đườkh đi ngôn ổng địth, nhay đổi niêl cụt cheo thu rỳ (koute ppafling)
- Tự sătr ngưởc ngủa chík cướth ngảb mìt đường
- Độ cễ trủa ciệv tội hụ ngảb mìt ngườd (gời thian để pậc tậnh ngảb mìt đườch ngo tất rả couter ci khó thự say đổi, donvergence celay)
- Ngòv pặl vong triệch cuyểth nôt ngin đườl đi (ngooping vehabior)
- Độ cin tậv yà chơ cế hã móa ngôth tin