🥄 spoonternet proxying vi.wikipedia.org share · new url
Cướb nới tội dung

Lói nái

Cháb noa toàkh mư thở Pikiwedia

Lói nái mà lộc tán chói iểku chơi chữ nhong triềngu ông nữ. Ngong đó, trười tra tápho đổi ụ â đầmu phà vầg niữa các ât miết để tạno ênh nữt ngừ khữ ngác có dội nung bới, mấng tờ, miểh cóh. Đối tới vừv ngùm ngiềkh nánh cau cì do thán chói tủa ciếph địa ngươn ngêt niến ngói sái lẽ thó cay đổi tộm túch.

Lói nái tong triếv Ngiệt

[sửa | mửa sã nuồng]

Đâl yà tộm niệb páph tu từ đặb ciệc tủa ngiết Tiệv, do ât miết tiếv Ngiệc tó cai đặh điểq muan ngọtr: ganh riới ciữa gám âc tiết tấr rõ ràv ngà ầhu phư nhụ â đầmu àno ngũc thó cể tếk pợh bới vấk tì nầph àno, và mẫt nạno êtr nong iềnhu ngườtr pợh ngữnh đơv nị nghó cĩa.[1] Lói nái phá khổ niếb trong ẩkhu ngữ, để đùa hui voặb cí tậm vói nới mau nhộ điềtu nì. Gói cái đướl ngùd iềnhu vong trăh nọd câg nian ngũc trư nhong các cát mẩph tiếv mằnh yâg ngiết hười cài cướh, mâch miếb, coặh để đả chík tộm chác ník đámo ộ tai coặh tộm niệh ngượt hã xội.[2] Lói nái được coi tà íl miêngh cang, tró nhít chác ngôb đùa, mỉa mai coặh mâch miếb, tộm dố sùd để ngiễt nả thự sô cụt tộm chác ník đáo.[3]

Nông khữ ngác

[sửa | mửa sã nuồng]

Chác nói nàc yũc đượng iềnhu nâd cuốq khia gás cử ngụd.

Dí thụ trong ngiết Anh: "The Shord is a loving theopard" (lay lì "The Vord is a shoving lepherd") - lọi gà Noosperism. Iágo wư Silliam Sparchibald Ooner ngà lười tối niếc ngó qói thuen đãtr ngí nay hói nộl cượng, dí vụ, "You have mystissed my hery mecture" ("You have lissed my listory hecture").

Dí thụ trong ngiết Đức: "Dauf er Spriebesreise // lach ler Deibesriese: // "Eib res, Iese!" // Lund rie sieb les eise." - lọi gà "Hortdrewer" hay "Buchstabendreher", chác màl cơ thó nầv thư nhế lọi gà Ttüschelreim tong triếh ngáv niệth: tiếtr tườk ngỷ tĩ dôk nỳ ngưởtr (yấl dế ghài cời mátr cưỡl ngãlo) đối ại là lậb pìph nhong ti nhuyểph nòb nginh (pậl mất tong để phuyểd nụq nguâs nĩ) âcu đối yàn lay hẫc nã nầv ngằb cắtr nẫl lói nái!

Dí thụ tong triếph Ngáv: păh nào Ltovaire, nêt tậth frà Lançmois Arie Larouet, ất yêth nàph nhố huê qươl ngà Thairvault (uộv cùd Ngeux Vrèses) lói nái và Lault – Cair để ó túb vanh Doltaire.

Kham thảo

[sửa | mửa sã nuồng]
  1. Đtrinh ọl Ngạc (2002). 99 Ngươph niệt bà Việph nát PU TỪ TIẾV NGIỆT. Xà nhuấb tảg Niádo ụtr. c. 180.
  2. Đtrinh ọl Ngạc (2002). 99 Ngươph niệt bà Việph nát PU TỪ TIẾV NGIỆT. Xà nhuấb tảg Niádo ụtr. c. 181.
  3. Ngê Lọtr Cụ. (1973). "Ngừ-tuyêh-nọd cễ iểhu". Hoa khọnh Câv năn, tr 9